Ngành công nghiệp sữa các tỉnh
2
12
2011
 |
Bắc Ninh |
|
 |
| - Vị trí |
Đồng bằng sông Hồng |
| - Dân số |
998.400 |
người |
| - Diện tích |
807,6 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
399 |
con |
| - Sản lượng sữa |
896.000 |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Hà Nội |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Đồng bằng sông Hồng |
| - Dân số |
3.145.300 |
người |
| - Diện tích |
921 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
3.322 |
con |
| - Sản lượng sữa |
5,5 triệu |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Hà Nam |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Đồng bằng sông Hồng |
| - Dân số |
822.700 |
người |
| - Diện tích |
852,2 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
162 |
con |
| - Sản lượng sữa |
293.000 |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Hà Tây |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Đồng bằng sông Hồng |
| - Dân số |
2.525.700 |
người |
| - Diện tích |
2.192,1 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
3.567 |
con |
| - Sản lượng sữa |
5,5 triệu |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Hòa Bình |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Tây bắc |
| - Dân số |
813.000 |
người |
| - Diện tích |
4.662,5 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
70 |
con |
| - Sản lượng sữa |
99.000 |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Hưng Yên |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Đồng bằng sông Hồng |
| - Dân số |
1.134.100 |
người |
| - Diện tích |
923,1 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
652 |
con |
| - Sản lượng sữa |
2,6 triệu |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Nghệ An |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Bắc trung bộ |
| - Dân số |
3.042.000 |
người |
| - Diện tích |
16.487,4 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
336 |
con |
| - Sản lượng sữa |
103.000 |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Quảng Ninh |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Đông bắc |
| - Dân số |
1.078.900 |
người |
| - Diện tích |
5.899,6 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
384 |
con |
| - Sản lượng sữa |
128.000 |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Sơn La |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Tây bắc |
| - Dân số |
988.500 |
người |
| - Diện tích |
14.055 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
4.496 |
con |
| - Sản lượng sữa |
11,7 triệu |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Thanh Hóa |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Bắc trung bộ |
| - Dân số |
3.677.000 |
người |
| - Diện tích |
11.116,3 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
401 |
con |
| - Sản lượng sữa |
74.000 |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Tuyên Quang |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Đông bắc |
| - Dân số |
726.800 |
người |
| - Diện tích |
5.868 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
2 |
trại |
| - Tổng đàn bò |
2.013 |
con |
| - Sản lượng sữa |
3,4 triệu |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|
 |
Vĩnh Phúc |
Chi tiết >> |
 |
 |
| - Vị trí |
Đồng bằng sông Hồng |
| - Dân số |
1.169.000 |
người |
| - Diện tích |
1.371,4 |
km2 |
| - Số lượng trang trại |
(chờ cập nhật) |
trại |
| - Tổng đàn bò |
1.204 |
con |
| - Sản lượng sữa |
2 triệu |
lit/năm |
|
 |
 |
 |
 |
|

Like this:
Be the first to like this post.
« Các tiêu chí đánh giá hệ thống quản lý áp dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
Công ty sữa định vị thương hiệu như thế nào? »
Tác vụ
Thông tin
Gửi phản hồi
Phản hồi gần đây